Bỏ qua đến nội dung chính

Công cụ đổi won Hàn Quốc cho giá nhà và tiền thuê

₩100 triệu (1억원) tương đương khoảng 74.695 US$ và ₩1 tỷ (10억원) khoảng 746.949 US$ theo tỷ giá ngày 6 thg 10, 2026. Hãy nhập số tiền đúng như cách tin đăng ở Hàn Quốc ghi: 3억, 5,000만 hoặc 5000/150.

Ví dụ:

74.695 US$

100.000.000 ₩ · 1억원

1 USD = 1.339 ₩ · Tỷ giá tham chiếu ECB, 6 thg 10, 2026

Các mức tiền thuê hằng tháng bằng won

Won Hàn QuốcUSD
500.000 ₩50만원 · 500 nghìn373 US$
1.000.000 ₩100만원 · 1 triệuNhà thuê đến 1 Tr ₩ mỗi tháng ›747 US$
1.500.000 ₩150만원 · 1,5 triệuNhà thuê đến 1,5 Tr ₩ mỗi tháng ›1.120 US$
2.000.000 ₩200만원 · 2 triệuNhà thuê đến 2 Tr ₩ mỗi tháng ›1.494 US$
3.000.000 ₩300만원 · 3 triệuNhà thuê đến 3 Tr ₩ mỗi tháng ›2.241 US$
5.000.000 ₩500만원 · 5 triệuNhà thuê đến 5 Tr ₩ mỗi tháng ›3.735 US$
10.000.000 ₩1,000만원 · 10 triệuNhà thuê đến 10 Tr ₩ mỗi tháng ›7.469 US$

Các mức tiền cọc và giá mua bằng won

Won Hàn QuốcUSD
10.000.000 ₩1,000만원 · 10 triệu7.469 US$
50.000.000 ₩5,000만원 · 50 triệu37.347 US$
100.000.000 ₩1억원 · 100 triệu74.695 US$
300.000.000 ₩3억원 · 300 triệuNhà bán giá đến 300 Tr ₩ ›224.085 US$
500.000.000 ₩5억원 · 500 triệuNhà bán giá đến 500 Tr ₩ ›373.474 US$
1.000.000.000 ₩10억원 · 1 tỷNhà bán giá đến 1 T ₩ ›746.949 US$
2.000.000.000 ₩20억원 · 2 tỷNhà bán giá đến 2 T ₩ ›1.493.897 US$
3.000.000.000 ₩30억원 · 3 tỷNhà bán giá đến 3 T ₩ ›2.240.846 US$
5.000.000.000 ₩50억원 · 5 tỷNhà bán giá đến 5 T ₩ ›3.734.744 US$
10.000.000.000 ₩100억원 · 10 tỷNhà bán giá đến 10 T ₩ ›7.469.487 US$

Tỷ giá tham chiếu ECB, 6 thg 10, 2026 · Ngân hàng và dịch vụ chuyển tiền cộng thêm phí riêng, nên số tiền thực nhận sẽ khác.

Cách ghi giá ở Hàn Quốc

Tiếng Hàn nhóm chữ số theo bốn số, không phải ba. 만 (man) là 10.000 và 억 (eok) là 100.000.000, nên ₩350.000.000 được ghi là 3억 5,000만원 và ₩1 tỷ là 10억원. Giá bán và tiền cọc jeonse hầu như luôn được ghi theo 억.

Tin cho thuê theo tháng thường ghi hai con số, tiền cọc/tiền thuê, đều tính bằng 만원 (10.000 won): 1000/65 nghĩa là cọc ₩10.000.000 và ₩650.000 mỗi tháng. Công cụ phía trên đọc được cả hai cách ghi.

Câu hỏi thường gặp

1 tỷ won bằng bao nhiêu đô la Mỹ?

₩1 tỷ (10억원) tương đương khoảng 746.949 US$ theo tỷ giá tham chiếu hiện tại. Để dễ hình dung, giá bán trung bình một căn hộ ở Seoul vào khoảng 1,2 T ₩.

100 triệu won bằng bao nhiêu đô la Mỹ?

₩100 triệu ở Hàn Quốc được ghi là 1억원, tương đương khoảng 74.695 US$. Giá bán ở Seoul thường ghi theo đơn vị này: 12억 nghĩa là ₩1,2 tỷ.

억 và 만 nghĩa là gì?

만 (man) là 10.000 và 억 (eok) là 100.000.000. Vậy 1 triệu won là 100만원, 100 triệu won là 1억원 và 1 tỷ won là 10억원.

5000/150 trong tin cho thuê ở Hàn Quốc nghĩa là gì?

Nghĩa là tiền cọc ₩50.000.000 và tiền thuê ₩1.500.000 mỗi tháng: cả hai con số đều tính bằng 만원 (10.000 won). Nhập nguyên như vậy vào công cụ để đổi cả hai số tiền.

Công cụ dùng tỷ giá nào?

Tỷ giá tham chiếu của Ngân hàng Trung ương Châu Âu, công bố mỗi ngày làm việc, lấy qua dịch vụ Frankfurter. Ngân hàng và dịch vụ chuyển tiền cộng thêm phí riêng, nên số tiền thực nhận sẽ khác.

Khám phá nhà ở Seoul