Công cụ đổi won Hàn Quốc cho giá nhà và tiền thuê
₩100 triệu (1억원) tương đương khoảng 75.456 US$ và ₩1 tỷ (10억원) khoảng 754.558 US$ theo tỷ giá ngày 26 thg 10, 2026. Hãy nhập số tiền đúng như cách tin đăng ở Hàn Quốc ghi: 3억, 5,000만 hoặc 5000/150.
75.456 US$
100.000.000 ₩ · 1억원
1 USD = 1.325 ₩ · Tỷ giá tham chiếu ECB, 26 thg 10, 2026
Các mức tiền thuê hằng tháng bằng won
| Won Hàn Quốc | USD |
|---|---|
| 500.000 ₩50만원 · 500 nghìn | 377 US$ |
| 1.000.000 ₩100만원 · 1 triệuNhà thuê đến 1 Tr ₩ mỗi tháng › | 755 US$ |
| 1.500.000 ₩150만원 · 1,5 triệuNhà thuê đến 1,5 Tr ₩ mỗi tháng › | 1.132 US$ |
| 2.000.000 ₩200만원 · 2 triệuNhà thuê đến 2 Tr ₩ mỗi tháng › | 1.509 US$ |
| 3.000.000 ₩300만원 · 3 triệuNhà thuê đến 3 Tr ₩ mỗi tháng › | 2.264 US$ |
| 5.000.000 ₩500만원 · 5 triệuNhà thuê đến 5 Tr ₩ mỗi tháng › | 3.773 US$ |
| 10.000.000 ₩1,000만원 · 10 triệuNhà thuê đến 10 Tr ₩ mỗi tháng › | 7.546 US$ |
Các mức tiền cọc và giá mua bằng won
| Won Hàn Quốc | USD |
|---|---|
| 10.000.000 ₩1,000만원 · 10 triệu | 7.546 US$ |
| 50.000.000 ₩5,000만원 · 50 triệu | 37.728 US$ |
| 100.000.000 ₩1억원 · 100 triệu | 75.456 US$ |
| 300.000.000 ₩3억원 · 300 triệu | 226.367 US$ |
| 500.000.000 ₩5억원 · 500 triệuNhà bán giá đến 500 Tr ₩ › | 377.279 US$ |
| 1.000.000.000 ₩10억원 · 1 tỷNhà bán giá đến 1 T ₩ › | 754.558 US$ |
| 2.000.000.000 ₩20억원 · 2 tỷNhà bán giá đến 2 T ₩ › | 1.509.115 US$ |
| 3.000.000.000 ₩30억원 · 3 tỷNhà bán giá đến 3 T ₩ › | 2.263.673 US$ |
| 5.000.000.000 ₩50억원 · 5 tỷNhà bán giá đến 5 T ₩ › | 3.772.788 US$ |
| 10.000.000.000 ₩100억원 · 10 tỷNhà bán giá đến 10 T ₩ › | 7.545.575 US$ |
Tỷ giá tham chiếu ECB, 26 thg 10, 2026 · Ngân hàng và dịch vụ chuyển tiền cộng thêm phí riêng, nên số tiền thực nhận sẽ khác.
Cách ghi giá ở Hàn Quốc
Tiếng Hàn nhóm chữ số theo bốn số, không phải ba. 만 (man) là 10.000 và 억 (eok) là 100.000.000, nên ₩350.000.000 được ghi là 3억 5,000만원 và ₩1 tỷ là 10억원. Giá bán và tiền cọc jeonse hầu như luôn được ghi theo 억.
Tin cho thuê theo tháng thường ghi hai con số, tiền cọc/tiền thuê, đều tính bằng 만원 (10.000 won): 1000/65 nghĩa là cọc ₩10.000.000 và ₩650.000 mỗi tháng. Công cụ phía trên đọc được cả hai cách ghi.
Câu hỏi thường gặp
1 tỷ won bằng bao nhiêu đô la Mỹ?
₩1 tỷ (10억원) tương đương khoảng 754.558 US$ theo tỷ giá tham chiếu hiện tại. Để dễ hình dung, giá bán trung bình một căn hộ ở Seoul vào khoảng 1,6 T ₩.
100 triệu won bằng bao nhiêu đô la Mỹ?
₩100 triệu ở Hàn Quốc được ghi là 1억원, tương đương khoảng 75.456 US$. Giá bán ở Seoul thường ghi theo đơn vị này: 12억 nghĩa là ₩1,2 tỷ.
억 và 만 nghĩa là gì?
만 (man) là 10.000 và 억 (eok) là 100.000.000. Vậy 1 triệu won là 100만원, 100 triệu won là 1억원 và 1 tỷ won là 10억원.
5000/150 trong tin cho thuê ở Hàn Quốc nghĩa là gì?
Nghĩa là tiền cọc ₩50.000.000 và tiền thuê ₩1.500.000 mỗi tháng: cả hai con số đều tính bằng 만원 (10.000 won). Nhập nguyên như vậy vào công cụ để đổi cả hai số tiền.
Công cụ dùng tỷ giá nào?
Tỷ giá tham chiếu của Ngân hàng Trung ương Châu Âu, công bố mỗi ngày làm việc, lấy qua dịch vụ Frankfurter. Ngân hàng và dịch vụ chuyển tiền cộng thêm phí riêng, nên số tiền thực nhận sẽ khác.